Uncategorized

Nghị định 40/2019/NĐ-CP

ĐỐI TƯỢNG THỰC HIỆN QUAN TRẮC KHÍ THẢI ONLINE

Đối tượng thực hiện quan trắc khí thải tự động, liên tục được quy định rõ trong nghị định 40/2019/NĐ-CP. Trong đó, tại điều 47, một số đối tượng phải thực hiện lắp đặt trạm CEMS đã được quy định rõ, bao gồm:a) Dự án, cơ sở thuộc danh mục các nguồn thải khí thải lưu lượng lớn quy định tại Phụ lục I Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
b) Các lò đốt chất thải nguy hại; các lò đốt chất thải của cơ sở xử lý chất thải rắn tập trung quy mô cấp tỉnh;
c) Khí thải của các cơ sở sử dụng phế liệu nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất thuộc đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường;
d) Cơ sở bị xử phạt vi phạm hành chính đối với hành vi xả khí thải vượt quy chuẩn kỹ thuật môi trường mà tái phạm hoặc vi phạm nhiều lần;
đ) Các đối tượng khác do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.

Fitness accessories free download of user manuals and user guides. testosterone suspension half life wet fitness girls asian videos

Cũng theo nghị định 40/2019/NĐ-CP, thời hạn để các đối tượng trên phải lắp đặt trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục là ngày 31 tháng 12 năm 2021. Trừ một số trường hợp cụ thể như các doanh nghiệp đang chuẩn bị làm lại báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) mới, việc lắp đặt trạm quan trắc khí thải liên tục, tự động là cần thiết để có thể vận hành thử nghiệm ĐTM. Hoặc đối với một số đơn vị có giấy phép nhập khẩu phế liệu chuẩn bị hết hạn hoặc sắp gia hạn, sau khi có lắp đặt trạm quan trắc khí thải online và truyền dữ liệu về sở TNMT địa phương thì sẽ được tích hợp các thông số lên trên giấy phép nhập khẩu phế liệu mới.

Dưới đây là trích dẫn các đối tượng phải thực hiện lắp đặt trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục theo phụ lục I, nghị định 40/2019/NĐ-CP: 

STT Loại hình Công suất
1 Sản xuất gang, thép Từ 200.000 tấn/năm trở lên
2 Nhiệt điện Tất cả, trừ nhà máy nhiệt điện sử dụng hoàn toàn nhiên liệu là khí đốt
3 Sản xuất clinker, xi măng Tất cả
4 Sản xuất hóa chất, phân bón hóa học Từ 10.000 tấn/năm trở lên
5 Công nghiệp lọc, hóa dầu Tất cả
6 Cơ sở có sử dụng lò hơi công nghiệp Từ 20 tấn hơi/giờ trở lên (tính cho tổng công suất các lò hơi), trừ trường hợp sử dụng hoàn toàn nhiên liệu là khíđốt, dầu DO
7 Sản xuất thủy tinh Từ 10.000 tấn sản phẩm/năm trở lên, trừ trường hợp sử dụng hoàn toàn nhiên liệu là khí đốt
8 Sản xuất gạch, ngói Tổng công suất từ 100 triệu viên gạch, ngói trở lên, trừ trường hợp sử dụng hoàn toàn nhiên liệu là khí đốt
9 Lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, lò đốt chất thải rắn công nghiệp thông thường Từ 3 tấn/giờ trở lên
10 Lò đốt chất thải nguy hại; lò đốt chất thải y tế Từ 0,5 tấn/giờ trở lên
11 Cơ sở có sử dụng lò dầu tải nhiệt Từ 3,5 triệu kcal/giờ trở lên (tính cho tổng công suất các lò), trừ trường hợp sử dụng hoàn toàn nhiên liệu là khí đốt

Dcen là một trong các doanh nghiệp cung cấp trạm quan trắc khí thải tự động, liên tục CEMS hàng đầu Việt Nam. Hiện tại, Dcen đang là đối tác của một số nhà sản xuất lớn trên thế giới như HORIBA, FPI …trong việc cung cấp, tích hợp hệ thống quan trắc phù hợp với quy định Việt Nam và đạt tiêu chuẩn châu Âu và Mỹ
Hãy liên lạc với chúng tôi để được tư vấn giải pháp phù hợp nhất với doanh nghiệp của bạn!

Thông tư 10/2021/TT-BTNMT kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu
0002-1
0003-1
0004-1
0005-1
0006-1
0007-1
0008-1
0009-1
0010-1
0011-1
0012-1
0013-1
0014-1
0015-1
0016-1
0017-1
0018-1
0019-1
0020-1
0021-1
0022-1
0023-1
0024-1
0025-1
0026-1
0027-1
0028-1
0029-1
0030-1
0031-1
0032-1
0033-1
0034-1
0035-1
0036-1
0037-1
0038-1
0039-1
0040-1
0041-1
0042-1
0043-1
0044-1
0045-1
0046-1
0047-1
0048-1
0049-1
0050-1
0051-1
0052-1
0053-1
0054-1
0055-1
0056-1
0057-1
0058-1
0059-1
0060-1
0061-1
0062-1
0063-1
0064-1
0065-1
0066-1
0067-1
0068-1
0069-1
0070-1
0071-1
0072-1
0073-1
0074-1
0075-1
0076-1
0078-1
0079-1
0080-1
0081-1
0082-1
0083-1
0084-1
0085-1
0086-1
0087-1
0088-1
0089-1
0090-1
0091-1
0092-1
0093-1
0094-1
0095-1
0096-1
0097-1
0098-1
0099-1
0100-1
0101-1
0102-1
0103-1
0104-1
0105-1
0106-1
0107-1
0108-1
0109-1
0110-1
0111-1
0112-1
0113-1
0114-1
0115-1
0116-1
0117-1
0118-1
0119-1
0120-1
0121-1
0122-1
0123-1
0124-1
0125-1
0126-1
0127-1
0128-1
0129-1
0130-1
0131-1
0132-1
0133-1
0134-1
0135-1
0136-1
0137-1
0138-1
0139-1
0140-1
0141-1
0142-1
0143-1
0144-1
0145-1
0146-1
0147-1
0148-1
0149-1
0150-1
0151-1
0152-1
0153-1
0154-1
0155-1
0156-1
0157-1
0158-1
0159
0160
0161
0162
0163
0164
0165
0166
0167
0168
0169
0170
0171
0172
0173
0174
0175
0176
0177
0178
0179
0180
0181
0182
0183
0184
0185
0186
0187
0188
0189
0190
0191
0192
0193
0194
0195
0196
0197
0198
0199
0200
0201
0202
0203
0204
0205
0206
0207
0208
0209
0210
0211
0212
0213

Previous
Next

Hệ Thống Quan Trắc Khí Tự Động

Hệ Thống Quan Trắc Nước Tự Động

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *